noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ môn. A goalkeeper or goaltender. Ví dụ : "The goalie saved the winning penalty shot in the school soccer game. " Trong trận bóng đá ở trường, thủ môn đã cản phá cú sút phạt đền quyết định, giúp đội nhà giành chiến thắng. sport position game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác khung thành, bắt gôn. To act as a goalie, to tend the goals, to mind the net. Ví dụ : "The team's best player will goalie in the upcoming soccer game. " Cầu thủ giỏi nhất của đội sẽ bắt gôn trong trận bóng đá sắp tới. sport game position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc