noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá kèo. A mudcat (fish). Ví dụ : "My grandpa loves to fish for goujons in the river behind his house. " Ông tôi thích câu cá kèo ở con sông sau nhà lắm. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng phi lê mỏng, que. A thin strip of food, usually fish or chicken. Ví dụ : ""My kids love having fish goujons with chips for dinner on Fridays." " Tụi nhỏ nhà tôi thích ăn cá chiên xù miếng dài với khoai tây chiên vào bữa tối thứ sáu. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc