Hình nền cho graphic novel
BeDict Logo

graphic novel

/ˈɡræfɪk ˈnɒvəl/ /ˈɡræfɪk ˈnɑːvəl/

Định nghĩa

noun

Tiểu thuyết đồ họa, truyện tranh dài.

Ví dụ :

Em trai tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết đồ họa, kể về một cậu bé học chơi guitar.