noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê con. A young goat. Ví dụ : "The farmer carefully checked the young goat, a fluffy kid, before taking it to the pasture. " Người nông dân cẩn thận kiểm tra con dê con, một chú dê con lông xù, trước khi dắt nó ra đồng cỏ. animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chửa, có mang (dê). Of a female goat, the state of being pregnant: in kid. Ví dụ : "The farmer noticed the goat was in kid, and she would soon give birth to a baby goat. " Người nông dân nhận thấy con dê cái đã có chửa, và nó sẽ sớm sinh một con dê con. animal biology agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê non. Kidskin. Ví dụ : "The leather jacket was made from soft kid. " Chiếc áo khoác da đó được làm từ da dê non mềm mại. material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt dê non. The meat of a young goat. Ví dụ : "The chef used young goat kid in the stew. " Đầu bếp đã dùng thịt dê non trong món hầm. food animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con linh dương con. A young antelope. Ví dụ : "The zookeeper watched the young kid as it playfully grazed in the enclosure. " Người quản lý vườn thú quan sát con linh dương con đang gặm cỏ một cách vui vẻ trong chuồng. animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con, đứa trẻ, nhóc. A child (usually), teenager, or young adult; a juvenile. Ví dụ : "My kid is starting high school next year. " Con tôi năm sau vào cấp ba rồi. age person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa trẻ, nhóc, con nít. A person whose childhood took place in a particular time period or area. Ví dụ : "My kids from the 1990s remember going to school without computers. " Những đứa con của tôi, những đứa trẻ lớn lên vào những năm 1990, còn nhớ thời đi học mà không có máy tính. age person history culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, con cái. One's son or daughter, regardless of age. Ví dụ : "He was their youngest kid." Cậu ấy là con út của họ. family human person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, cháu, nhóc, em. (in the vocative) Used as a form of address for a child, teenager or young adult Ví dụ : ""Kid, can you please bring me the book from the table?" " Con à, con làm ơn lấy giúp bác quyển sách trên bàn được không? age family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con, non nớt, thiếu kinh nghiệm. An inexperienced person or one in a junior position. Ví dụ : "The new intern was a kid in the marketing department, so she didn't have much experience with client presentations. " Cô thực tập sinh mới chỉ là một "trẻ con" trong phòng marketing, nên cô ấy chưa có nhiều kinh nghiệm thuyết trình với khách hàng. person job age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò đùa, sự đánh lừa. A deception; an act of kidding somebody. Ví dụ : "The teacher's comment about a pop quiz was just a kid, a trick to get everyone to study harder. " Lời nhận xét của giáo viên về bài kiểm tra bất ngờ chỉ là một trò đùa thôi, một mẹo để mọi người học hành chăm chỉ hơn. character mind action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng gỗ đựng thức ăn. A small wooden mess tub in which sailors received their food. Ví dụ : "The ship's cook placed the day's ration of stew into the wooden kid. " Người đầu bếp trên tàu đặt khẩu phần ăn hằng ngày là món hầm vào cái thùng gỗ đựng thức ăn. nautical food utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa, lừa, chọc ghẹo. To make a fool of (someone). Ví dụ : "The boss kept kidding his employees about their work habits, making them laugh but also feeling a little embarrassed. " Sếp cứ hay đùa các nhân viên về thói quen làm việc của họ, khiến họ vừa buồn cười vừa hơi ngại. human action entertainment character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, lừa, đánh lừa. To dupe or deceive (someone). Ví dụ : "The salesman tried to kid the customer about the car's mileage. " Người bán hàng đã cố gắng bịp khách hàng về số dặm đã đi của chiếc xe. character action communication human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa, trêu chọc. To make a joke with (someone). Ví dụ : "He liked to kid around with his classmates during recess. " Anh ấy thích đùa giỡn với bạn cùng lớp trong giờ ra chơi. communication entertainment language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ con (dê). Of a goat, to give birth to kids. Ví dụ : "The goat kidded last week, bringing forth two healthy young goats. " Con dê đó đã đẻ con tuần trước, sinh ra hai dê con khỏe mạnh. animal biology agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa, nói đùa, giỡn. To joke. Ví dụ : "Only kidding" Chỉ đùa thôi mà. entertainment language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó củi, bó đót. A fagot; a bundle of heath and furze. Ví dụ : "The gardener used a kid of heath and furze to start the fire. " Người làm vườn dùng một bó đót để nhóm lửa. fuel material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc