noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch dốc. A line on a map indicating the steepness of a slope. Ví dụ : "The map used hachure to show the mountain's steep cliffs. " Bản đồ này sử dụng gạch dốc để thể hiện những vách đá dựng đứng của ngọn núi. geography geology environment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ đường nét đứt, thể hiện bằng nét gạch. To mark a map with hachures. Ví dụ : "The cartographer decided to hachure the mountain ranges on the map to show their steepness. " Nhà vẽ bản đồ quyết định vẽ các đường nét đứt trên bản đồ để thể hiện độ dốc của các dãy núi. geography mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc