adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm đặc hơn, có mật độ cao hơn. Having relatively high density. Ví dụ : "The metal wrench is denser than the plastic ruler. " Cái mỏ lết kim loại đậm đặc hơn/có mật độ cao hơn cái thước nhựa. material physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đặc, dày đặc. Compact; crowded together. Ví dụ : "The crowd was much denser near the stage. " Đám đông dày đặc hơn nhiều gần sân khấu. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, rậm rạp. Thick; difficult to penetrate. Ví dụ : "The fog was much denser near the river, making it hard to see the road. " Sương mù ở gần sông dày đặc hơn nhiều, khiến cho việc nhìn đường trở nên khó khăn. material physics environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm rạp, tối tăm. Opaque; allowing little light to pass through. Ví dụ : "The smoke became denser, making it harder to see across the room. " Khói trở nên rậm rạp hơn, khiến cho việc nhìn xuyên qua phòng trở nên khó khăn hơn. appearance material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm rạp, khó hiểu. Obscure, or difficult to understand. Ví dụ : "The professor's explanation of quantum physics was so dense, I couldn't follow it at all. " Lời giải thích về vật lý lượng tử của giáo sư rắc rối đến nỗi tôi hoàn toàn không hiểu gì cả. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trù mật, dày đặc. Being a subset of a topological space that approximates the space well. See Wikipedia article on dense sets for mathematical definition. Ví dụ : "Even though we only measured a few points, they were strategically chosen so that the set of measured points was denser in the area we were studying, giving us a good approximation of the temperature across the whole region. " Mặc dù chúng ta chỉ đo một vài điểm, nhưng chúng được chọn một cách chiến lược để tập hợp các điểm đo được phân bố dày đặc hơn trong khu vực chúng ta đang nghiên cứu, nhờ đó chúng ta có được một ước tính tốt về nhiệt độ trên toàn khu vực. math space technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, chậm hiểu, ngốc nghếch. (of a person) Slow to comprehend; of low intelligence. Ví dụ : ""Even after the teacher explained the math problem three times, Mark remained confused; he can be a little denser when it comes to numbers." " Ngay cả sau khi giáo viên giải thích bài toán ba lần, Mark vẫn còn bối rối; cậu ấy hơi đần độn khi nói đến các con số. mind character human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc