Hình nền cho haemophilia
BeDict Logo

haemophilia

/ˌhiːməˈfɪliə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông của Michael bị bệnh máu khó đông (haemophilia), một bệnh khiến ngay cả những vết cắt nhỏ cũng chảy máu rất nhiều.