Hình nền cho bleed
BeDict Logo

bleed

/ˈbliːd/

Định nghĩa

noun

Sự chảy máu, cơn xuất huyết.

Ví dụ :

Cậu bé bị xuất huyết rất nặng sau khi ngã ở sân chơi.
noun

Ví dụ :

Thiết kế của cuốn sách bao gồm phần tràn lề xung quanh bức ảnh gia đình, nhờ đó ảnh có thể tràn sát mép trang ngay cả sau khi xén lề.
noun

Ví dụ :

Bản thu âm bài giảng của giáo viên bị lọt âm rất nhiều tiếng ồn từ máy điều hòa.