Hình nền cho hereditary
BeDict Logo

hereditary

/həˈɹɛdɪt(ə)ɹi/ /həˈɹɛdɪˌtɛɹi/

Định nghĩa

noun

Cha truyền con nối, thừa kế.

A hereditary ruler; a hereditary peer in the House of Lords.

Ví dụ :

"The British monarchy is a hereditary, with the crown passing from parent to child. "
Chế độ quân chủ Anh là chế độ cha truyền con nối, ngôi vua được truyền từ cha mẹ sang con cái.
adjective

Tính di truyền.

Ví dụ :

Tính chất di truyền của hệ thống chấm điểm mới của trường đảm bảo rằng mọi tiến trình của học sinh đều có thể được theo dõi và biểu diễn như một bức tranh hoàn chỉnh, rõ ràng.