noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sập, lối đi có nắp. A means of passing through a wall or floor, having a hatch (especially on a ship); a doorway with a hatch rather than a door. Ví dụ : "The sailor climbed down the narrow hatchway to reach the lower deck of the ship. " Người thủy thủ leo xuống lối đi có nắp hẹp để xuống được boong tàu phía dưới. nautical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc