noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ, đồ đội đầu. A hat or other covering for the head Ví dụ : "For the school play, Maria wore a colorful headwear to represent her character. " Trong vở kịch ở trường, Maria đội một chiếc mũ sặc sỡ để thể hiện nhân vật của mình. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc