Hình nền cho heartburn
BeDict Logo

heartburn

/ˈhɑːrtbɜːrn/ /ˈhɑːrtbərn/

Định nghĩa

noun

Ợ nóng, Nóng rát ngực.

Ví dụ :

"After a large meal, Sarah experienced heartburn, a burning pain in her chest. "
Sau một bữa ăn lớn, Sarah bị ợ nóng, một cảm giác nóng rát khó chịu ở ngực.