Hình nền cho gullet
BeDict Logo

gullet

/ˈɡʌl.ət/

Định nghĩa

noun

Thực quản, cổ họng.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra thực quản/cổ họng của cậu bé để xem tại sao cậu bé gặp khó khăn khi nuốt.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã đào một rãnh dẫn đủ rộng để xe chở đất có thể đi qua, nhằm chuyển đất từ khu vực đào xới đến bãi thải.