Hình nền cho heedless
BeDict Logo

heedless

/ˈhiːdləs/

Định nghĩa

adjective

Vô tâm, không để ý, lơ đễnh.

Ví dụ :

Hãy cùng nhau ca hát vui vẻ, chẳng màng đến gió mưa.