adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng như sừng, có sừng. Hard or bony, like an animal's horn. Ví dụ : "The rhinoceros's horns are very horny and hard. " Sừng của con tê giác rất cứng và có chất liệu như sừng thật sự. animal body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sừng. Having horns. Ví dụ : "The mountain goat has very large, sharp horns. " Con dê núi có cặp sừng rất to và nhọn. animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham muốn, Dục vọng, Nổi hứng. Sexually aroused. Ví dụ : "That girl makes me feel horny." Cô gái đó làm tôi thấy nổi hứng. physiology sex body sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm đãng, gợi dục, ham muốn tình dục. Sexually arousing. Ví dụ : "The new student's outfit was quite horny, making the other students stare. " Bộ đồ của học sinh mới khá gợi dục, khiến các học sinh khác phải nhìn chằm chằm. body sex sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc