BeDict Logo

hurdy-gurdies

/ˈhɜːrdi ˈɡɜːrdiz/ /ˈhɜːdi ˈɡɜːrdiz/
Hình ảnh minh họa cho hurdy-gurdies: Đàn organ quay tay.
 - Image 1
hurdy-gurdies: Đàn organ quay tay.
 - Thumbnail 1
hurdy-gurdies: Đàn organ quay tay.
 - Thumbnail 2
noun

Người nghệ sĩ đường phố mua vui cho đám đông bằng một giai điệu sôi động trên chiếc đàn organ quay tay, âm thanh rè rè đặc trưng hòa cùng những giai điệu tươi sáng lan tỏa trong không gian.

Hình ảnh minh họa cho hurdy-gurdies: Bánh xe nước.
noun

Thị trấn khai thác mỏ cũ kỹ đó vẫn còn sử dụng những bánh xe nước để cung cấp năng lượng cho một số máy móc, dòng nước mạnh mẽ làm quay các bánh xe một cách hiệu quả.