BeDict Logo

buckets

/ˈbʌkɪts/
Hình ảnh minh họa cho buckets: Cơ chế tránh phân bổ mục tiêu, phương thức tránh phân bổ mục tiêu.
noun

Cơ chế tránh phân bổ mục tiêu, phương thức tránh phân bổ mục tiêu.

Hệ thống ngân sách mới sử dụng cơ chế phân bổ ngân sách theo từng lĩnh vực để ngăn các trưởng phòng ban chi tiêu quá mức ở một lĩnh vực và bỏ bê những lĩnh vực khác.

Hình ảnh minh họa cho buckets: Ô chứa, vùng nhớ.
noun

Trong sổ địa chỉ của chương trình máy tính, tất cả các tên bắt đầu bằng chữ "A" đều được lưu trữ trong cùng một ô chứa/vùng nhớ, vì chúng có chung chữ cái đầu tiên làm khóa.

Hình ảnh minh họa cho buckets: Phân loại, chia nhóm, gộp nhóm.
verb

Phân loại, chia nhóm, gộp nhóm.

Giáo viên chia bài tập về nhà của học sinh thành các nhóm: một nhóm cho bài toán, một nhóm cho bài luận tiếng Anh và một nhóm cho dự án khoa học.