Hình nền cho buckets
BeDict Logo

buckets

/ˈbʌkɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi cần một cái xô để xách nước từ giếng lên.
noun

Cơ chế tránh phân bổ mục tiêu, phương thức tránh phân bổ mục tiêu.

Ví dụ :

Hệ thống ngân sách mới sử dụng cơ chế phân bổ ngân sách theo từng lĩnh vực để ngăn các trưởng phòng ban chi tiêu quá mức ở một lĩnh vực và bỏ bê những lĩnh vực khác.
noun

Ô chứa, vùng nhớ.

Ví dụ :

Trong sổ địa chỉ của chương trình máy tính, tất cả các tên bắt đầu bằng chữ "A" đều được lưu trữ trong cùng một ô chứa/vùng nhớ, vì chúng có chung chữ cái đầu tiên làm khóa.
verb

Trút nước, Mưa xối xả.

Ví dụ :

Ngoài trời mưa đang trút nước dữ dội lắm.
verb

Phân loại, chia nhóm, gộp nhóm.

Ví dụ :

Giáo viên chia bài tập về nhà của học sinh thành các nhóm: một nhóm cho bài toán, một nhóm cho bài luận tiếng Anh và một nhóm cho dự án khoa học.