noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi phun, luồng, tia. A collimated stream, spurt or flow of liquid or gas from a pressurized container, an engine, etc. Ví dụ : "The garden hose's jet of water was powerful enough to wash away the dirt. " Vòi phun nước mạnh từ ống tưới cây đủ sức để rửa trôi hết bùn đất. energy physics technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi phun. A spout or nozzle for creating a jet of fluid. Ví dụ : "The garden hose's jet sprayed water forcefully onto the flowers. " Cái vòi phun của ống tưới vườn phun nước mạnh mẽ lên những bông hoa. technology machine device part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay phản lực. A type of airplane using jet engines rather than propellers. Ví dụ : "My dad took a jet to visit his sister in another state. " Ba tôi đi máy bay phản lực đến thăm chị gái ở bang khác. vehicle machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ phản lực. An engine that propels a vehicle using a stream of fluid as propulsion. Ví dụ : "The airplane's powerful jet engine propelled it quickly through the air. " Động cơ phản lực mạnh mẽ của máy bay đã đẩy nó bay nhanh vút lên không trung. vehicle technology machine energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Béc xăng, vòi phun xăng. A part of a carburetor that controls the amount of fuel mixed with the air. Ví dụ : "The mechanic adjusted the jet in the carburetor to ensure the engine got the correct fuel mixture. " Người thợ máy đã điều chỉnh béc xăng (vòi phun xăng) trong bộ chế hòa khí để đảm bảo động cơ nhận được hỗn hợp nhiên liệu phù hợp. machine fuel part vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tia, vòi phun. A narrow cone of hadrons and other particles produced by the hadronization of a quark or gluon. Ví dụ : "The physicists observed a jet of particles emerging from the colliding protons. " Các nhà vật lý đã quan sát thấy một tia hạt, hay một vòi phun các hạt, bắn ra từ các proton va chạm. physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm vi, Tầm, Luồng. Drift; scope; range, as of an argument. Ví dụ : "The jet of the argument about who should wash the dishes encompassed everyone in the family. " Phạm vi cuộc tranh cãi về việc ai rửa bát đã lan đến tất cả mọi người trong gia đình. range area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống rót. The sprue of a type, which is broken from it when the type is cold. Ví dụ : "The printer's jet broke off during the rush job, requiring a replacement. " Trong lúc in gấp, cuống rót của khuôn chữ bị gãy, nên phải thay cái khác. technical material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, phụt. To spray out of a container. Ví dụ : "The gardener jetted water from the hose onto the dry flowers. " Người làm vườn phun nước từ vòi lên những bông hoa khô héo. technology machine action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, xịt. To spray with liquid from a container. Ví dụ : "Farmers may either dip or jet sheep with chemicals." Nông dân có thể nhúng cừu vào hóa chất hoặc xịt hóa chất lên chúng. action technology machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng máy bay phản lực. To travel on a jet aircraft or otherwise by jet propulsion Ví dụ : "My parents are jetting off to Italy next week for a vacation. " Tuần tới, bố mẹ tôi sẽ bay vèo sang Ý bằng máy bay phản lực để đi nghỉ mát. vehicle technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển nhanh, đi lại nhanh chóng. To move (running, walking etc.) rapidly around Ví dụ : "The children were jetting around the park, chasing butterflies. " Bọn trẻ chạy loanh quanh công viên rất nhanh, đuổi bắt bướm. action vehicle sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun ra, Bắn ra, Vọt ra. To shoot forward or out; to project; to jut out. Ví dụ : "The child jetted forward in the race, pushing past the other runners. " Đứa trẻ vọt lên phía trước trong cuộc đua, vượt qua những vận động viên khác. action physics energy vehicle technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kênh kiệu, nghênh ngang, hống hách. To strut; to walk with a lofty or haughty gait; to be insolent; to obtrude. Ví dụ : "The new student jetted into the classroom, trying to impress everyone with his confident walk. " Cậu học sinh mới kênh kiệu bước vào lớp, cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng dáng đi đầy tự tin của mình. appearance attitude character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, rung, lắc. To jerk; to jolt; to be shaken. Ví dụ : "The old bus suddenly jetted to a stop, jolting everyone inside. " Chiếc xe buýt cũ đột ngột giật mạnh khi dừng lại, khiến mọi người bên trong bị lắc lư. action sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh vòi phun, lắp vòi phun. To adjust the fuel to air ratio of a carburetor; to install or adjust a carburetor jet Ví dụ : "The mechanic had to jet the carburetor to fix the sputtering engine. " Người thợ máy phải điều chỉnh vòi phun xăng của bộ chế hòa khí để sửa lỗi động cơ bị giật cục. vehicle machine technical fuel essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát. To leave. Ví dụ : "After school, I jetted home to finish my homework. " Sau giờ học, tôi chuồn thẳng về nhà để làm xong bài tập. action vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản lực. Propelled by turbine engines. Ví dụ : "jet airplane" Máy bay phản lực. technology vehicle machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ mun. A hard, black form of coal, sometimes used in jewellery. Ví dụ : "The antique brooch was made from jet, giving it a striking black sparkle. " Cái trâm cài áo cổ đó được làm từ gỗ mun, tạo nên vẻ đen lấp lánh đầy ấn tượng. material geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xám đậm, màu than. (color) The colour of jet coal, deep grey. Ví dụ : "The new school bus was painted a deep jet color, almost black. " Chiếc xe buýt đưa đón học sinh mới được sơn một màu xám than đậm, gần như đen tuyền. color essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyền, đen huyền. Very dark black in colour. Ví dụ : "The charcoal drawing had a jet black outline. " Bức tranh than chì đó có đường viền đen huyền như mực. color essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc