Hình nền cho jet
BeDict Logo

jet

/dʒɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vòi phun nước mạnh từ ống tưới cây đủ sức để rửa trôi hết bùn đất.
noun

Béc xăng, vòi phun xăng.

Ví dụ :

Người thợ máy đã điều chỉnh béc xăng (vòi phun xăng) trong bộ chế hòa khí để đảm bảo động cơ nhận được hỗn hợp nhiên liệu phù hợp.