Hình nền cho drone
BeDict Logo

drone

/dɹəʊn/ /dɹoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The drone bee in the hive didn't gather nectar; its job was to fertilize the queen. "
Trong tổ ong, ong đực không đi lấy mật; công việc của nó là thụ tinh cho ong chúa.