noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ong đực. A male ant, bee or wasp, which does not work but can fertilize the queen bee. Ví dụ : "The drone bee in the hive didn't gather nectar; its job was to fertilize the queen. " Trong tổ ong, ong đực không đi lấy mật; công việc của nó là thụ tinh cho ong chúa. animal insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, người lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi. Someone who does not work; a lazy person, an idler. Ví dụ : "My brother is a drone at work; he spends most of his time goofing off instead of doing his tasks. " Anh trai tôi là một kẻ ăn bám ở chỗ làm; ảnh dành phần lớn thời gian để trêu chọc người khác thay vì làm việc của mình. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ làm công việc đơn điệu, người làm việc vặt. One who performs menial or tedious work. Ví dụ : "He felt like a drone, spending all day filing papers in the office. " Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ chỉ biết làm việc vặt, cả ngày chỉ cắm đầu vào việc sắp xếp giấy tờ trong văn phòng. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị bay không người lái, máy bay không người lái. A remotely controlled aircraft, an unmanned aerial vehicle (UAV). Ví dụ : "One team member launched a camera drone over the Third Pole." Một thành viên trong đội đã cho bay một chiếc máy bay không người lái gắn camera lên trên Cực Thứ Ba. technology vehicle military electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết bằng máy bay không người lái. To kill with a missile fired by unmanned aircraft. Ví dụ : "The military decided to drone the enemy camp to minimize casualties on their own side. " Quân đội quyết định dùng máy bay không người lái tấn công tên lửa vào trại địch để giảm thiểu thương vong cho quân mình. military technology weapon war politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo, tiếng жу жу. A low-pitched hum or buzz. Ví dụ : "The refrigerator emitted a low drone that made it hard to sleep. " Cái tủ lạnh phát ra tiếng vo vo trầm thấp khiến tôi khó ngủ. sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tiêu rè. One of the fixed-pitch pipes on a bagpipe. Ví dụ : "The bagpiper adjusted the drone on his instrument, ensuring its steady, humming sound would complement the melody. " Người thổi kèn túi điều chỉnh ống tiêu rè trên nhạc cụ của mình, đảm bảo âm thanh đều đều, ngân nga của nó sẽ hòa hợp với giai điệu chính. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc drone, nhạc âm kéo dài. A genre of music that uses repeated lengthy droning sounds. Ví dụ : "The experimental band's new album is entirely drone, consisting of long, sustained notes that create a hypnotic effect. " Album mới của ban nhạc thể nghiệm này hoàn toàn là nhạc drone, chỉ toàn những nốt nhạc kéo dài lê thê tạo ra một hiệu ứng thôi miên. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo, Tiếng ù ù. A humming or deep murmuring sound. Ví dụ : "The drone of the refrigerator was a constant, low hum in the kitchen. " Tiếng ù ù của tủ lạnh là một âm thanh đều đều, nhỏ nhẹ liên tục trong bếp. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Vo ve, ù ù. To produce a low-pitched hum or buzz. Ví dụ : "The refrigerator was droning loudly in the kitchen, making it hard to concentrate on my homework. " Cái tủ lạnh kêu vo ve rất to trong bếp, khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, lải nhải, nói đều đều. To speak in a monotone way. Ví dụ : "The teacher droned on about the history of the Roman Empire, making the class very sleepy. " Cô giáo cứ rên rỉ lải nhải về lịch sử Đế chế La Mã, khiến cả lớp buồn ngủ rũ. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc