BeDict Logo

windlass

/ˈwɪnd.ləs/
Hình ảnh minh họa cho windlass: Đi đường vòng, luồn lách, làm việc gián tiếp.
verb

Đi đường vòng, luồn lách, làm việc gián tiếp.

Thay vì trực tiếp xin sếp tăng lương, Sarah quyết định đi đường vòng, bằng cách nhấn mạnh những thành công và đóng góp gần đây của cô ấy cho công ty trước.