verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn hạ bằng máy bay không người lái. To kill with a missile fired by unmanned aircraft. Ví dụ : "The military is accused of droning civilians in the remote village. " Quân đội bị cáo buộc bắn hạ dân thường bằng máy bay không người lái ở ngôi làng hẻo lánh đó. military weapon technology war government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, ngân nga. To produce a low-pitched hum or buzz. Ví dụ : "The refrigerator in the kitchen was droning loudly, making it hard to hear the TV. " Cái tủ lạnh trong bếp kêu vo ve rất to, khiến tôi khó nghe thấy tiếng tivi. sound action machine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đều đều, lảm nhảm. To speak in a monotone way. Ví dụ : "The teacher was droning on about history, and the students started to fall asleep. " Cô giáo cứ nói đều đều về lịch sử, khiến học sinh bắt đầu ngủ gật. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo, Tiếng жу жжание. A dull humming. Ví dụ : "The droning of the refrigerator was the only sound in the quiet kitchen. " Tiếng vo vo đều đều phát ra từ chiếc tủ lạnh là âm thanh duy nhất trong căn bếp yên tĩnh. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc