Hình nền cho droning
BeDict Logo

droning

/ˈdɹəʊnɪŋ/ /ˈdɹoʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắn hạ bằng máy bay không người lái.

Ví dụ :

Quân đội bị cáo buộc bắn hạ dân thường bằng máy bay không người lái ở ngôi làng hẻo lánh đó.
noun

Tiếng vo vo, Tiếng жу жжание.

Ví dụ :

Tiếng vo vo đều đều phát ra từ chiếc tủ lạnh là âm thanh duy nhất trong căn bếp yên tĩnh.