Hình nền cho huskie
BeDict Logo

huskie

/ˈhʌski/

Định nghĩa

noun

Chó husky, chó kéo xe.

Ví dụ :

"During the Iditarod race, each sled is pulled by a team of powerful huskie dogs. "
Trong cuộc đua Iditarod, mỗi xe trượt tuyết được kéo bởi một đội chó husky khỏe mạnh.