adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn, ồm ồm. (of a voice) Hoarse and rough-sounding. Ví dụ : "Her husky voice carried across the crowded room, making it hard to hear the rest of the speech. " Giọng cô ấy khàn khàn vang vọng khắp căn phòng đông người, khiến mọi người khó nghe phần còn lại của bài phát biểu. sound phonetics language linguistics body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực lưỡng, vạm vỡ. Burly, stout. Ví dụ : "The husky construction worker carried the heavy beam with ease. " Anh công nhân xây dựng lực lưỡng kia dễ dàng vác thanh xà nặng trịch. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều vỏ trấu, có vỏ trấu. Abounding with husks; consisting of husks. Ví dụ : "The farmer complained about the husky corn, as it was mostly kernels covered in thick husks and yielded very little actual grain. " Người nông dân phàn nàn về mẻ ngô nhiều vỏ trấu, vì phần lớn chỉ là lõi ngô được bao phủ bởi lớp vỏ dày và cho rất ít hạt thực tế. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó husky. Any of several breeds of dogs used as sled dogs. Ví dụ : "The team of huskies pulled the sled quickly through the snow. " Đội chó husky kéo xe trượt tuyết đi rất nhanh trên tuyết. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc