Hình nền cho husky
BeDict Logo

husky

/ˈhʌs.ki/

Định nghĩa

adjective

Khàn, ồm ồm.

Ví dụ :

Giọng cô ấy khàn khàn vang vọng khắp căn phòng đông người, khiến mọi người khó nghe phần còn lại của bài phát biểu.
adjective

Nhiều vỏ trấu, có vỏ trấu.

Ví dụ :

Người nông dân phàn nàn về mẻ ngô nhiều vỏ trấu, vì phần lớn chỉ là lõi ngô được bao phủ bởi lớp vỏ dày và cho rất ít hạt thực tế.