Hình nền cho huzzas
BeDict Logo

huzzas

/həˈzɑːz/ /hʊˈzɑːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau bàn thắng quyết định, đám đông reo hò hoan hô ầm ĩ để ca ngợi cầu thủ ngôi sao.