Hình nền cho spewing
BeDict Logo

spewing

/ˈspjuːɪŋ/ /ˈspjuːɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Phun, ọc, trào ra.

Ví dụ :

"The volcano was spewing hot lava and ash into the sky. "
Ngọn núi lửa đang phun trào dung nham nóng và tro bụi lên trời.
verb

Ví dụ :

Người thợ da nhận thấy chiếc cặp da đã hoàn thành bị nổi một lớp bột trắng như mốc, cho thấy có vấn đề trong quá trình thuộc da.