verb🔗ShareGiả thuyết, phỏng đoán. To believe or assert on uncertain grounds."Based on the limited evidence, the detective hypothesized that the missing bicycle had been stolen. "Dựa vào những bằng chứng ít ỏi, thám tử phỏng đoán rằng chiếc xe đạp bị mất có thể đã bị trộm.theorysciencephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc