Hình nền cho hypothesized
BeDict Logo

hypothesized

/haɪˈpɑθəˌsaɪzd/ /haɪˈpɒθəˌsaɪzd/

Định nghĩa

verb

Giả thuyết, phỏng đoán.

Ví dụ :

Dựa vào những bằng chứng ít ỏi, thám tử phỏng đoán rằng chiếc xe đạp bị mất có thể đã bị trộm.