noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều không chắc chắn, sự không chắc chắn. (with "the") Something uncertain. Ví dụ : "The uncertain about the project's success kept everyone on edge. " Điều không chắc chắn về sự thành công của dự án khiến mọi người lo lắng không yên. possibility outcome situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chắc chắn, bấp bênh, mơ hồ. Not certain; unsure. Ví dụ : "My friend's future job is uncertain; she hasn't received any job offers yet. " Công việc tương lai của bạn tôi còn bấp bênh lắm; cô ấy vẫn chưa nhận được lời mời làm việc nào cả. attitude possibility mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chắc chắn, mơ hồ, hoài nghi. Not known for certain; questionable. Ví dụ : "The future of the school project is uncertain; we don't know yet if we'll get funding. " Tương lai của dự án trường học vẫn còn chưa chắc chắn; chúng ta vẫn chưa biết liệu có nhận được tài trợ hay không. possibility condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa chắc chắn, không chắc, bấp bênh. Not yet determined; undecided. Ví dụ : "My friend's future career path is uncertain at this point. " Con đường sự nghiệp tương lai của bạn tôi hiện giờ vẫn còn chưa chắc chắn. possibility attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chắc chắn, bấp bênh, có thể thay đổi. Variable and subject to change. Ví dụ : "The weather forecast for tomorrow is uncertain; it could be sunny or rainy. " Dự báo thời tiết cho ngày mai không chắc chắn lắm; trời có thể nắng hoặc mưa, khả năng thay đổi rất cao. possibility condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, không chắc chắn, lung lay. Fitful or unsteady. Ví dụ : "The child's sleep was uncertain, with frequent awakenings throughout the night. " Giấc ngủ của đứa trẻ bấp bênh, hay thức giấc giữa đêm. condition possibility quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, không chắc chắn, thất thường. Unpredictable or capricious. Ví dụ : "The weather forecast was uncertain, so we couldn't be sure if we should bring an umbrella to school. " Dự báo thời tiết bấp bênh quá, nên chúng mình không biết chắc có nên mang ô đến trường không. possibility condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc