Hình nền cho hysterical
BeDict Logo

hysterical

/hɪˈstɛɹɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Quá khích, mất kiểm soát, cuồng loạn.

Ví dụ :

Sau khi mất chìa khóa đến lần thứ ba trong tuần này, Sarah cảm thấy một thôi thúc cuồng loạn chỉ muốn hét lên.
adjective

Buồn cười không kiểm soát được, gây cười lố bịch.

Ví dụ :

Những màn bắt chước của diễn viên hài buồn cười đến mức không kiểm soát được, khiến khán giả cười lăn cười bò đến chảy nước mắt.