adjective🔗ShareQuá khích, mất kiểm soát, cuồng loạn. Of, or arising from hysteria."After losing her keys for the third time this week, Sarah felt a hysterical urge to just scream. "Sau khi mất chìa khóa đến lần thứ ba trong tuần này, Sarah cảm thấy một thôi thúc cuồng loạn chỉ muốn hét lên.mindmedicineemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá khích, cuồng loạn. Having, or prone to having hysterics."After losing her keys for the third time that week, she became hysterical. "Sau khi mất chìa khóa lần thứ ba trong tuần đó, cô ấy trở nên quá khích, gần như phát cuồng lên.emotionmindcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBuồn cười không kiểm soát được, gây cười lố bịch. Provoking uncontrollable laughter."The comedian's impressions were so hysterical that the audience was crying with laughter. "Những màn bắt chước của diễn viên hài buồn cười đến mức không kiểm soát được, khiến khán giả cười lăn cười bò đến chảy nước mắt.emotionmindentertainmentsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc