Hình nền cho scream
BeDict Logo

scream

/skɹiːm/ /skɹim/

Định nghĩa

noun

Tiếng thét, tiếng la, tiếng hét thất thanh.

Ví dụ :

Tiếng thét lớn đột ngột khiến mọi người trong lớp giật mình.
noun

Ví dụ :

Ca sĩ chính của ban nhạc đã dùng một tiếng hét the thé đầy uy lực để thể hiện sự giận dữ trong bài hát.