Hình nền cho hysteria
BeDict Logo

hysteria

/hɨˈstɛɹijə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán cô sinh viên mắc chứng hysteria, vì chứng liệt đột ngột của cô ấy không có nguyên nhân y khoa rõ ràng nào.
noun

Chứng cuồng loạn, sự kích động quá mức.

Ví dụ :

Việc học sinh đó đột ngột bộc phát sự sợ hãi và run rẩy mà không có lý do thể chất rõ ràng nào là một biểu hiện của chứng cuồng loạn.
noun

Chứng cuồng loạn, Bệnh cuồng loạn (ở phụ nữ).

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, một số bác sĩ cho rằng những cơn bộc phát cảm xúc của nữ sinh đó là do bệnh cuồng loạn gây ra, họ tin rằng đó là một chứng bệnh đặc biệt chỉ có ở phụ nữ.