BeDict Logo

hysteria

/hɨˈstɛɹijə/
Hình ảnh minh họa cho hysteria: Chứng cuồng loạn, Bệnh hysteria.
 - Image 1
hysteria: Chứng cuồng loạn, Bệnh hysteria.
 - Thumbnail 1
hysteria: Chứng cuồng loạn, Bệnh hysteria.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ chẩn đoán cô sinh viên mắc chứng hysteria, vì chứng liệt đột ngột của cô ấy không có nguyên nhân y khoa rõ ràng nào.

Hình ảnh minh họa cho hysteria: Chứng cuồng loạn, sự kích động quá mức.
 - Image 1
hysteria: Chứng cuồng loạn, sự kích động quá mức.
 - Thumbnail 1
hysteria: Chứng cuồng loạn, sự kích động quá mức.
 - Thumbnail 2
noun

Chứng cuồng loạn, sự kích động quá mức.

Việc học sinh đó đột ngột bộc phát sự sợ hãi và run rẩy mà không có lý do thể chất rõ ràng nào là một biểu hiện của chứng cuồng loạn.

Hình ảnh minh họa cho hysteria: Chứng cuồng loạn, Bệnh cuồng loạn (ở phụ nữ).
 - Image 1
hysteria: Chứng cuồng loạn, Bệnh cuồng loạn (ở phụ nữ).
 - Thumbnail 1
hysteria: Chứng cuồng loạn, Bệnh cuồng loạn (ở phụ nữ).
 - Thumbnail 2
noun

Vào thế kỷ 19, một số bác sĩ cho rằng những cơn bộc phát cảm xúc của nữ sinh đó là do bệnh cuồng loạn gây ra, họ tin rằng đó là một chứng bệnh đặc biệt chỉ có ở phụ nữ.