verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách sợi. To separate the fibres of a fibrous material. Ví dụ : "She spent the afternoon teasing the wool apart to prepare it for spinning. " Cô ấy dành cả buổi chiều tách sợi len ra để chuẩn bị cho việc kéo sợi. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rối, chải phồng. To comb (originally with teasels) so that the fibres all lie in one direction. Ví dụ : "The textile worker was teasing the wool fibers with a carding brush to prepare it for spinning. " Người thợ dệt đang đánh rối các sợi len bằng bàn chải thô để chuẩn bị cho công đoạn kéo sợi. agriculture process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rối. To back-comb. Ví dụ : "She was teasing her hair at the crown to give it more volume for the party. " Cô ấy đang đánh rối phần tóc trên đỉnh đầu để tạo độ phồng cho mái tóc khi đi dự tiệc. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo. To poke fun at. Ví dụ : "My brother was teasing me about my new haircut, but I knew he was just joking. " Anh trai tôi cứ trêu chọc cái kiểu tóc mới của tôi, nhưng tôi biết ảnh chỉ đùa thôi. communication attitude character action entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo, làm phiền. To provoke or disturb; to annoy. Ví dụ : "My brother is teasing me by hiding my favorite book. " Anh trai tôi đang trêu chọc tôi bằng cách giấu cuốn sách yêu thích của tôi. communication action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo. To manipulate or influence the behavior of, especially by repeated acts of irritation. Ví dụ : "My little brother keeps teasing the dog by pulling its tail, hoping to get a reaction. " Em trai tôi cứ chọc ghẹo con chó bằng cách kéo đuôi nó, mong nó phản ứng lại. action communication attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, nhử, cám dỗ. To entice, tempt. Ví dụ : "The smell of freshly baked cookies was teasing me from the kitchen, making me want to eat one even though I wasn't hungry. " Mùi bánh quy mới nướng từ nhà bếp cứ nhử tôi, làm tôi muốn ăn một cái dù không đói. action character entertainment human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, nhá hàng, hé lộ. To show as forthcoming, in the manner of a teaser. Ví dụ : "The company is teasing the new phone with a short video showing only its sleek design. " Công ty đang nhá hàng chiếc điện thoại mới bằng một đoạn video ngắn chỉ hé lộ thiết kế bóng bẩy của nó. communication media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, sự trêu ghẹo, sự giễu cợt. The act of teasing; making fun of or making light of. Ví dụ : "Teasing can be seen as a kind of workplace abuse." Sự trêu chọc có thể được xem như một hình thức bạo hành nơi công sở. character attitude communication action entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc