Hình nền cho impressions
BeDict Logo

impressions

/ɪmˈpɹɛʃənz/

Định nghĩa

noun

Dấu ấn, vết hằn, vết lõm.

Ví dụ :

Đầu anh ấy đã để lại một vết lõm trên gối.
noun

Ấn tượng, bắt chước, mô phỏng.

Ví dụ :

Anh ấy bắt chước giọng nói và cái cách cô giáo luôn chỉnh kính buồn cười quá; mấy màn nhại cô giáo của anh ấy hài hước thật.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ marketing báo cáo số lượt hiển thị tăng đáng kể sau khi tung ra chiến dịch quảng cáo mới, nghĩa là quảng cáo của chúng ta đã được hiển thị cho người dùng nhiều lần hơn trước.
noun

Ví dụ :

Người thợ sơn đã sơn hai lớp sơn lót màu trắng trước khi bắt đầu sơn màu cuối cùng, màu sắc rực rỡ cho bức tường phòng khách.
noun

Ví dụ :

Ấn tượng của đứa trẻ về đại dương, với sự bao la và những con sóng vỗ bờ ầm ầm, mạnh mẽ hơn nhiều so với bất kỳ bức tranh nào mà nó từng thấy trong sách.
verb

Làm dấu phôi chìa khóa.

Ví dụ :

Thợ khóa sẽ làm dấu phôi chìa vào ổ khóa để tạo ra một bản sao, vì chúng ta không có chìa gốc.