BeDict Logo

impressions

/ɪmˈpɹɛʃənz/
Hình ảnh minh họa cho impressions: Lượt hiển thị.
noun

Đội ngũ marketing báo cáo số lượt hiển thị tăng đáng kể sau khi tung ra chiến dịch quảng cáo mới, nghĩa là quảng cáo của chúng ta đã được hiển thị cho người dùng nhiều lần hơn trước.

Hình ảnh minh họa cho impressions: Ấn tượng, cảm nhận, tri giác.
 - Image 1
impressions: Ấn tượng, cảm nhận, tri giác.
 - Thumbnail 1
impressions: Ấn tượng, cảm nhận, tri giác.
 - Thumbnail 2
noun

Ấn tượng của đứa trẻ về đại dương, với sự bao la và những con sóng vỗ bờ ầm ầm, mạnh mẽ hơn nhiều so với bất kỳ bức tranh nào mà nó từng thấy trong sách.

Hình ảnh minh họa cho impressions: Làm dấu phôi chìa khóa.
verb

Thợ khóa sẽ làm dấu phôi chìa vào ổ khóa để tạo ra một bản sao, vì chúng ta không có chìa gốc.