Hình nền cho illumine
BeDict Logo

illumine

/ɪˈl(j)uːmɪn/

Định nghĩa

verb

Chiếu sáng, soi sáng.

Ví dụ :

Chiếc đèn sáng chiếu sáng cả căn phòng, giúp dễ dàng nhìn thấy những tờ giấy trên bàn.