noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tác, người đồng cấp, bản đối chiếu. Either of two parts that fit together, or complement one another. Ví dụ : "Those brass knobs and their hollow counterparts interlock perfectly" Những núm đồng thau kia và những phần rỗng khớp với chúng ăn khớp với nhau một cách hoàn hảo. part system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, đối bản. A duplicate of a legal document. Ví dụ : "The bank kept the original loan agreement, and we received certified counterparts as proof of our debt. " Ngân hàng giữ bản gốc của hợp đồng vay, còn chúng tôi nhận được các đối bản có chứng thực để làm bằng chứng về khoản nợ của mình. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tác, người tương ứng, bản đối chiếu. One which resembles another Ví dụ : "My sister is a talented artist, and her work is a beautiful counterpart to my more practical designs. " Chị gái tôi là một nghệ sĩ tài năng, và tác phẩm của chị ấy là một bản đối chiếu tuyệt đẹp so với những thiết kế thực tế hơn của tôi. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tác, người đồng cấp, bản đối chiếu. One which has corresponding functions or characteristics. Ví dụ : "The American president met with his European counterparts to discuss trade agreements. " Tổng thống Mỹ đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo châu Âu, những người đồng cấp của ông, để thảo luận về các hiệp định thương mại. organization business job politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa đối, mảnh đối. Either half of a flattened fossil when the rock has split along the plane of the fossil. Ví dụ : "When the paleontologist carefully split the shale, she revealed the fossilized fern and its perfectly matched counterparts on the two rock faces. " Khi nhà cổ sinh vật học cẩn thận tách phiến đá sét ra, bà ấy đã phát hiện ra cây dương xỉ hóa thạch và hai nửa đối khớp hoàn hảo của nó trên hai mặt đá. geology archaeology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc