Hình nền cho unhappy
BeDict Logo

unhappy

/ʌnˈhæpi/

Định nghĩa

noun

Người không hạnh phúc, Người bất hạnh.

Ví dụ :

"The unhappy was upset about failing the history test. "
Người bất hạnh kia buồn bã vì trượt bài kiểm tra lịch sử.