noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không hạnh phúc, Người bất hạnh. An individual who is not happy. Ví dụ : "The unhappy was upset about failing the history test. " Người bất hạnh kia buồn bã vì trượt bài kiểm tra lịch sử. emotion character person attitude human suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn, không vui, đau khổ. Not happy; sad. Ví dụ : "My brother was unhappy because he failed his math test. " Anh trai tôi buồn vì bị trượt bài kiểm tra toán. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không vui, buồn bã, bất mãn. Not satisfied; unsatisfied. Ví dụ : "An unhappy customer is unlikely to return to your shop." Một khách hàng không hài lòng khó có khả năng quay lại cửa hàng của bạn. emotion attitude condition character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hạnh, không may. Not lucky; unlucky. Ví dụ : "The doomed lovers must have been born under an unhappy star." Chắc hẳn đôi tình nhân обречены này đã sinh ra dưới một ngôi sao không may. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích hợp, không phù hợp. Not suitable; unsuitable. Ví dụ : "The new school uniform was unhappy for a child with allergies. " Bộ đồng phục mới của trường không thích hợp cho một đứa trẻ bị dị ứng. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc