Hình nền cho happiness
BeDict Logo

happiness

/ˈhæpinəs/

Định nghĩa

noun

Hạnh phúc, niềm vui, sự vui sướng.

Ví dụ :

Nhìn thấy các con cười khiến cô ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
noun

Duyên dáng, vẻ duyên dáng tự nhiên.

Ví dụ :

Bài giảng của thầy giáo toát lên một vẻ duyên dáng tự nhiên bất ngờ trong cách diễn đạt, dễ dàng thu hút học sinh.