noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ bề ngoài, Sự tương tự, Hình thức. Likeness, similarity; the quality of being similar. Ví dụ : "Despite the semblance of happiness, she felt deeply unhappy about her failing grades. " Dù có vẻ bề ngoài hạnh phúc, cô ấy vẫn cảm thấy rất buồn về điểm số ngày càng kém của mình. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dáng, vẻ bề ngoài. The way something looks; appearance; form Ví dụ : "After the storm, the garden retained a semblance of its former beauty, although many flowers were damaged. " Sau cơn bão, khu vườn vẫn giữ được một vẻ ngoài tương tự như vẻ đẹp trước đây, mặc dù nhiều bông hoa đã bị dập nát. appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc