noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa liên động, cơ cấu khóa an toàn. A safety device that prevents activation in unsafe conditions. Ví dụ : "The washing machine has an interlock that prevents the door from being opened while the drum is spinning. " Máy giặt có một cơ cấu khóa liên động để ngăn không cho cửa mở ra khi lồng giặt đang quay. technology machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, gắn kết, cài vào nhau. To fit or clasp together securely. Ví dụ : "The puzzle pieces interlocked perfectly, forming a complete picture. " Các mảnh ghép ăn khớp hoàn hảo vào nhau, tạo thành một bức tranh hoàn chỉnh. structure function technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài, móc nối. To interlace. Ví dụ : "The children's hands interlocked as they walked home from school. " Tay của bọn trẻ móc nối vào nhau khi chúng đi bộ về nhà từ trường. structure function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc