Hình nền cho impeller
BeDict Logo

impeller

/ɪmˈpɛlər/

Định nghĩa

noun

Cánh quạt, bánh công tác.

Ví dụ :

Cánh quạt của máy bơm nước quay rất nhanh, đẩy nước đi khắp hệ thống làm mát.