noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quạt, bánh công tác. Something which or someone who impels, usually a part of a pump. Ví dụ : "The water pump's impeller spun rapidly, forcing water through the cooling system. " Cánh quạt của máy bơm nước quay rất nhanh, đẩy nước đi khắp hệ thống làm mát. machine technical part device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc