Hình nền cho pump
BeDict Logo

pump

/pʌmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái bơm này có thể bơm được 100 gallon nước mỗi phút.
verb

Mồi, moi móc, dò hỏi.

Ví dụ :

Giáo viên moi móc học sinh để biết thêm chi tiết về dự án, hỏi rất nhiều câu hỏi để hiểu cách học sinh đã hoàn thành nó.