adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích hợp, vụng, không khéo. Unapt Ví dụ : "His comment about her cooking skills was inapt and hurt her feelings. " Lời nhận xét của anh ta về khả năng nấu nướng của cô ấy thật không khéo và làm cô ấy tổn thương. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc