adjective🔗ShareKhông thích hợp, không phù hợp, vụng. Not apt, inappropriate, unsuited."Wearing a swimsuit to a job interview is completely unapt attire. "Mặc đồ bơi đi phỏng vấn xin việc là một lựa chọn trang phục hoàn toàn không phù hợp.attitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông quen, lạ lẫm. Unaccustomed."After working from home for so long, he felt unapt to the noise and bustle of the busy office. "Sau một thời gian dài làm việc tại nhà, anh ấy cảm thấy lạ lẫm với tiếng ồn ào và sự náo nhiệt của văn phòng bận rộn.attitudecharactermindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc