verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậm chức, khai mạc. To induct into office with a formal ceremony. Ví dụ : "The school is inaugurating the new principal next week with a special ceremony. " Trường sẽ tổ chức lễ nhậm chức cho hiệu trưởng mới vào tuần tới với một buổi lễ đặc biệt. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khánh thành, khai trương, nhậm chức. To dedicate ceremoniously; to initiate something in a formal manner. Ví dụ : "The mayor is inaugurating the new community center with a ribbon-cutting ceremony this Saturday. " Thị trưởng sẽ khánh thành trung tâm cộng đồng mới bằng một buổi lễ cắt băng khánh thành vào thứ bảy tuần này. politics government culture ritual nation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc