Hình nền cho inaugurating
BeDict Logo

inaugurating

/ɪˈnɔːɡjəˌreɪtɪŋ/ /ɪˈnɑːɡjəˌreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhậm chức, khai mạc.

Ví dụ :

Trường sẽ tổ chức lễ nhậm chức cho hiệu trưởng mới vào tuần tới với một buổi lễ đặc biệt.