Hình nền cho inauthentic
BeDict Logo

inauthentic

/ˌɪnɔˈθɛntɪk/ /ˌɪnəˈθɛntɪk/

Định nghĩa

adjective

Giả, không có thật, giả tạo.

Ví dụ :

Chiếc bình cổ được quảng cáo là đồ La Mã hóa ra lại là hàng nhái giả tạo, được sản xuất ở Trung Quốc.