adjective🔗ShareGiả, giả mạo, không có thật, ngụy tạo. False, not authentic, not genuine."His argument was spurious and had no validity."Lý lẽ của anh ta là ngụy tạo và hoàn toàn không có giá trị.qualitycharactermoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiả, không liên quan, lạc đề. Extraneous; stray; not relevant or wanted."I tried to concentrate on the matter in hand, but spurious thoughts kept intruding."Tôi cố gắng tập trung vào vấn đề chính, nhưng những suy nghĩ lạc đề cứ liên tục xen vào.qualitycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiả mạo, không có căn cứ. Bastardly, illegitimate"The rumors about the new teacher's past were spurious; no one could verify any of them. "Những tin đồn về quá khứ của giáo viên mới chỉ là tin đồn giả mạo; không ai có thể xác minh được bất kỳ điều gì trong số đó.familymoralcharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc