Hình nền cho spurious
BeDict Logo

spurious

/ˈspjʊə.ɹi.əs/ /ˈspjɔ.ɹi.əs/

Định nghĩa

adjective

Giả, giả mạo, không có thật, ngụy tạo.

Ví dụ :

"His argument was spurious and had no validity."
Lý lẽ của anh ta là ngụy tạo và hoàn toàn không có giá trị.