Hình nền cho incurved
BeDict Logo

incurved

/ɪnˈkɜːvd/ /ɪnˈkɝːvd/

Định nghĩa

adjective

Cong vào trong, uốn vào trong.

Ví dụ :

Móng tay của em bé mềm và cong vào trong đến nỗi bố mẹ em phải cẩn thận để không vô tình làm trầy xước da em.