verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong. To bend; to crook. Ví dụ : "to curve a line" Uốn cong một đường thẳng. appearance nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong. To cause to swerve from a straight course. Ví dụ : "to curve a ball in pitching it" Đánh xoáy quả bóng khi ném để nó đi lệch hướng thẳng. action direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, cong đi, lượn. To bend or turn gradually from a given direction. Ví dụ : "the road curves to the right" Con đường uốn cong về phía bên phải. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm theo đường cong. To grade on a curve (bell curve of a normal distribution). Ví dụ : "The teacher will curve the test." Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra theo đường cong. statistics education math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To reject, to turn down romantic advances. Ví dụ : "I was once curved three times by the same woman." Tôi đã từng bị cùng một người phụ nữ từ chối tình cảm đến ba lần. human action sex attitude person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong, sự uốn khúc. A shape or motion that curves. Ví dụ : "the curvings of a mountain road" Những đường uốn lượn của một con đường trên núi. appearance style figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, cong, hình vòng cung. That curves or curve. Ví dụ : "a curving path" Một con đường uốn lượn. appearance style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc