Hình nền cho inertial
BeDict Logo

inertial

/ɪˈnɜːrʃəl/ /ɪˈnɜːʃɪəl/

Định nghĩa

adjective

Quán tính.

Ví dụ :

Cái hộp nặng có quán tính lớn, khiến việc bắt đầu di chuyển nó trở nên khó khăn.