adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán tính. Of, relating to, or depending on inertia. Ví dụ : "The heavy box had significant inertial resistance, making it difficult to start moving. " Cái hộp nặng có quán tính lớn, khiến việc bắt đầu di chuyển nó trở nên khó khăn. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc