Hình nền cho inkblot
BeDict Logo

inkblot

/ˈɪŋkˌblɑt/

Định nghĩa

noun

Vết mực, giọt mực.

Ví dụ :

Cô học sinh vô tình làm dính một vết mực lên bài tập về nhà khi bút của cô bị rò mực.