Hình nền cho inlaying
BeDict Logo

inlaying

/ɪnˌleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đang khảm những mảnh xà cừ nhỏ vào hộp gỗ để tạo ra một họa tiết hoa tuyệt đẹp.